Dế

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:03, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lirʔ ~ *liir[ ] ~ *liər[ ]/ ("ve, dế")[cg1](Proto-Mon-Khmer) /*ltirʔ ~ *ltir[ ] ~ *ltiər[ ]/[?][?][cg2](Proto-Vietic) /*-teːlʔ/[cg3] các loài côn trùng thuộc siêu họ Grylloidea, thường sống trong hang đất, râu dài và mảnh, đuôi có hai sừng nhỏ và dài, có tiếng gáy to vào mùa hè
    dế mèn
    dế trũi
    dế chọi
    đá dế
    dế lửa
Dế mèn

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Bru) /tiǝr/ ("ve")
      • (Bru) /ti̤ər/ ("ve") (Sô)
      • (Tà Ôi) /teer/ ("ve")
      • (Tà Ôi) /tiir/ ("ve") (Ngeq)
      • (Pa Kô) atêr ("ve")
      • (Kantu) /tiir/ ("ve")
      • (Kui) /Ɂateːr/ ("ve")
      • (Triêng) /tiːr/ ("dế")
      • (Triêng) /ntiːr/ ("dế") (Kasseng)
      • (Jru') /tiːr/ ("dế")
      • (Cheng) /satir/ ("dế")
  3. ^