Bước tới nội dung

Buồm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:41, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (phàm) /*bom/ tấm vải lớn căng trên cột thẳng đứng để lấy sức gió đẩy thuyền
    Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng
    Rướn thân trắng bao la thâu góp gió
Buồm cánh dơi truyền thống của Việt Nam