Bước tới nội dung

Mốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:33, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Việt trung đại) một biến âm của một, dùng trong một số kết hợp từ đặc biệt
    hăm mốt
    ngày mốt
  2. (Pháp) mode(/mɔd/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-mode.wav kiểu ăn mặc hoặc hoạt động thịnh hành ở một thời điểm nào đó
    hợp mốt
    lỗi mốt
Tập tin:02019 1403 Mode und Wäsche.jpg
Tạp chí mốt