Bước tới nội dung

Kíp lê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:39, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) criblé(/kʀi.ble/) ("sàng lọc") than đã qua sàng lọc để loại bỏ vụn và cám, có chất lượng tốt
    than kíp lê
    tạo hình than kíp lê
    khối than kíp lê khổng lồ
    vận chuyển kíp lê lậu
Than kíp lê