Ghe

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:40, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm)
    ꨈꨰꩈ ꨈꨰꩈ
    (/ɡ͡ɣɛ:˨˩/)
    (Trung Bộ, Nam Bộ) thuyền
    ghe bầu
    ghe be
    ghe vom
    ghe chài
Ghe chở lúa