Bước tới nội dung

Mấn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:39, ngày 9 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ɓəːlʔ [1]/ [cg1] váy truyền thống của phụ nữ; khăn quấn quanh đầu thành nhiều lớp, (cũng) khăn vấn
    khu mấn
    mấn váy
    khăn mấn
    mấn
Tập tin:Nam Phương empress of Vietnam.jpg
Hoàng hậu Nam Phương đội khăn mấn (khăn vành dây)

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.