Bước tới nội dung

Khéo léo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:24, ngày 25 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (xảo)(liễu) /kʰˠauX leuX/ làm một việc gì đó nhanh chóng, tinh tế và thông minh
    bàn tay khéo léo
    ăn nói khéo léo
    cư xử khéo léo