Bước tới nội dung

Giếng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:38, ngày 4 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (tỉnh) /*C.tseŋʔ/(Proto-Vietic) /*-ciɛŋʔ [1]/ [cg1] [a] &nbsp lỗ đào hay khoan sâu xuống đất để lấy nước ngầm; (nghĩa chuyển) lỗ khoan sâu xuống đất để lấy dầu thô
    giếng làng
    giếng khơi
    ếch ngồi đáy giếng
    giếng dầu
Tập tin:Giếng đá chùa H2.jpg
Giếng đá tại chùa Hồng, xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của giếng bằng chữ () ()(chính) /k-t͡ɕiᴇŋ/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.