Bước tới nội dung

Đấm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁əm [1] ~ *t₁a(i)m [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*təm [2]/ [cg2] dùng tay nắm lại tác động lực lên một người hoặc vật khác
    đấm vỡ mồm
    cố đấm ăn xôi
    đấm lưng
    đấm ngực bùm bụp
Tập tin:Olanda Anderson (Red) tries to land a punch against Rudolf Kraj, 2000.jpg
Đấm bốc

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ដំ(/dɑm/)
      • (Pa Kô) tứm
      • (Tà Ôi) (Ngeq) /tɨm/
      • (Kui) /tam/
      • (Parauk) /tiiem:/
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.