Bước tới nội dung
- (Pháp) dock nơi đậu tàu thủy cao hơn mặt nước để sửa chữa
- đốc nổi
- ụ đốc
- đưa tàu vào đốc
- (Pháp) docteur [a]   (cũ) y bác sĩ; (cũ) hiệu trưởng; (cũ) giáo sư trung học
- mời ông đốc khám bệnh
- ông đốc, ông nghè
- đám tang cụ đốc trường làng
Đốc tàu tại nhà máy Ba Son