Bước tới nội dung

Đuốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 燭(chúc) /*tok/ ("nến") một đoạn gỗ có quấn vật liệu dễ cháy ở đầu, dùng để thắp sáng vào ban đêm
    thắp đuốc
    trăm bó đuốc, cũng vớ được con ếch
Tập tin:2012 torch relay day 5 Olympic Torch Relay in Bristol (7257256928).jpg
Vận động viên rước đuốc Olympic 2012