Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cpiir[1]/[cg1]
    (Proto-Vietic) /*k-biːrʔ[2] ~ *k-piːrʔ[2]/[cg2][a] loài cây có danh pháp Benincasa hispida, thân dây leo, lá xòe rộng nhiều lông, hoa vàng, quả thuôn dài có màu xanh ngả vàng; các loài cây tương tự thuộc họ bầu bí
    đao
    bầu
    rau xào
    ngô
    ngòi
  • Quả bí đao
  • Bí ngô

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bằng chữ
    ()
    ()
    /pijH/. Có lẽ bản khắc bị sai do khắc lại từ bản chép tay cổ hơn..

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Bước lên tới: a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.