Bước tới nội dung

Cảo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) 餃(giảo) /gaau2/ món ăn gồm thịt xay hoặc rau cuốn trong một miếng bột bánh mỏng, tạo thành hình cong như chiếc sừng rồi hấp
    há cảo
    sủi cảo
  2. (Quảng Đông) 絞(giảo) /gaau2/ ("vặn, xoắn") dụng cụ cầm tay sử dụng lực vặn để kẹp giữ chặt hoặc để tác động lực từ từ
    cảo chữ C
    cảo chữ H
    cảo hai càng
    cảo ba chấu
  • Bánh cảo
  • Cảo chữ C
  • Cảo hai càng

Xem thêm