Bước tới nội dung

Giấn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) 鎮(trấn) → (Việt trung đại - 1651) blấn dìm xuống cho nước thấm vào; ấn xuống, đè xuống
    giấn nước
    giấn quần áo xuống chậu
    giấn đầu nó xuống
    giấn cho vài loi