Bước tới nội dung

Hởi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) 喜(hỉ) /hei2/ [a] &nbsp thỏa mãn, vừa lòng
    hởi dạ
    hởi lòng
    giàu hởi, khó phiền
    hồ hởi

Chú thích

  1. ^ Chữ hởi là một chữ tương đối mới, không thấy xuất hiện trong các văn bản chữ Nôm.