Bước tới nội dung

Ngâu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) (ngưu) /ngau4/ Ngưu Lang, một trong những ngôi sao sáng nhất bầu trời [a] &nbsp
    sao Ngâu
    ông Ngâu, bà Ngâu
    mưa ngâu
    tháng ngâu

Chú thích

  1. ^ Đọc thêm truyền thuyết về Ngưu Lang Chức Nữ.