Nóng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*p-ɗuŋʔ[1] ~ *p-ruŋʔ[1]/[cg1] có nhiệt độ cao; (nghĩa chuyển) dễ nổi con tức giận; (nghĩa chuyển) háo hức mong muốn sớm có điều gì; (nghĩa chuyển) mới nhất
    nóng nực
    nước nóng
    trời trở nóng
    nóng bỏng tay
    nóng tính
    nóng nảy
    nôn nóng
    nóng lòng
    vay nóng
    tin nóng
    thông báo nóng
Suối nước nóng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Bước lên tới: a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.