Bước tới nội dung

Tạp dề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) tablier(/ta.bli.je/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-tablier.wav tấm vải buộc trước bụng và ngực để khỏi bẩn quần áo khi làm việc
    tạp dề thợ rèn
    tạp dề bếp
    đeo tạp dề cho khỏi bắn
Tập tin:Chef Brother Luck.jpg
Tạp dề