Tự khắc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán)
    (tự)
    (khắc)
    ("kiềm chế bản thân") tất nhiên sẽ xảy ra, không cần có sự can thiệp từ bên ngoài[a]
    làm nhiều tự khắc sẽ quen
    cứ nhắn như vậy, tự khắc cô ấy sẽ hiểu

Chú thích

  1. ^ Từ
    (tự)
    (khắc)
    có nghĩa gốc là "kiềm chế bản thân", nhưng trong tiếng Việt từ này được dùng sai nghĩa vì các thành tố
    (tự)
    (khắc)
    đều có nét nghĩa là "tự nhiên", "tất nhiên".