Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Chú thích
2
Xem thêm
Đóng mở mục lục
Tuồng
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(
Hán
)
(
連
連
(
liên
)
)
長
長
(
trường
)
("dài và liền mạch")
↳
(luông) tuồng
[a]
nghệ thuật sân khấu cổ, thể hiện bằng các điệu múa và hát theo cốt truyện thông suốt từ đầu tới cuối;
(nghĩa chuyển)
làm trò, làm bộ tịch lố lăng;
(nghĩa chuyển)
từ dùng để gọi một nhóm người với ý coi thường
diễn
tuồng
phường
tuồng
tuồng
con
nít
tuồng
gì hoa thải hương
thừa
tuồng
vô lại
Diễn viên tuồng
Chú thích
^
Tên gọi
tuồng
được cho là biến đổi từ cách gọi
liên trường
, do lối hát này thường dài và có mạch truyện cụ thể, khác với các bài diễn ngắn.
Xem thêm
hát bội
Chuyển đổi chiều rộng nội dung giới hạn