Bước tới nội dung

Xí

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) 死(tử) /sei2, si2/ chết, ngoẻo
    nó xí từ lâu rồi
    xí mất con chó khôn
  2. (Hán trung cổ) 蚩(xi) /t͡ɕʰɨ/ xấu, tệ
    xấu xí
    quần áo xí quá
    đồ xí thế