Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nùi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|緌|nhuy}} {{nb|/*nuj/}}|tua rua, nút buộc}} mớ xơ, sợi hay vải vò lại, rối lại thành một nắm
# {{etym|hán cổ|{{ruby|緌|nhuy}} {{nb|/*nuj/}}|tua rua, nút buộc}} mớ xơ, sợi hay vải vò lại, rối lại thành một nắm
#: '''nùi''' rơm
#: '''nùi''' rơm
#: '''nùi''' giẻ
#: '''nùi''' giẻ
#: [[một]] '''nùi''' [[tóc]] [[rối]]
#: [[một]] '''nùi''' [[tóc]] [[rối]]

Bản mới nhất lúc 23:07, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (nhuy) /*nuj/ ("tua rua, nút buộc") mớ xơ, sợi hay vải vò lại, rối lại thành một nắm
    nùi rơm
    nùi giẻ
    một nùi tóc rối