Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tổ”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-Vietic|/*suh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/suh¹/}} (Rục)|{{w|chut|/suh¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/sʊːʔ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/suː⁵⁶/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/sɔw⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/suː/}}|{{w|Pong|/sow/}} (Ly Hà, Toum)}}}} nơi được che chắn lại của một số loài vật để làm chỗ ở | ||
#: tổ ong | #: '''tổ''' [[ong]] | ||
#: tổ kiến | #: '''tổ''' [[kiến]] | ||
#: tổ con chuồn chuồn | #: '''tổ''' [[con]] chuồn chuồn | ||
#: chim bay về tổ | #: [[chim]] [[bay]] [[về]] '''tổ''' | ||
#: tổ ấm | #: '''tổ''' [[ấm]] | ||
{{gal|1|Fieldfare nest in a tree trunk, Biebrza National Park, Poland (4664645126).jpg|Tổ chim trong thân cây}} | {{gal|1|Fieldfare nest in a tree trunk, Biebrza National Park, Poland (4664645126).jpg|Tổ chim trong thân cây}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 01:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*suh [1]/ [cg1] nơi được che chắn lại của một số loài vật để làm chỗ ở

Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.