Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cáu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|垢|cấu}} {{nb|/kəu{{s|X}}/}}|}} bụi bẩn hoặc chất cặn bám vào bề mặt
# {{etym|hán trung|{{ruby|垢|cấu}} {{nb|/kəu{{s|X}}/}}||entry=1}} bụi bẩn hoặc chất cặn bám vào bề mặt
#: '''cáu''' [[ghét]]
#: '''cáu''' [[ghét]]
#: [[rong]] '''cáu'''
#: [[rong]] '''cáu'''
#: '''cáu''' [[đen]]
#: '''cáu''' [[đen]]
#: '''cáu''' cặn
#: '''cáu''' cặn
# {{etym|hán trung|{{ruby|詬|cấu}} {{nb|/kəu{{s|X}}/}}|}} tỏ ra giận dữ bằng lời nói và hành động
# {{etym|hán trung|{{ruby|詬|cấu}} {{nb|/kəu{{s|X}}/}}||entry=2}} tỏ ra giận dữ bằng lời nói và hành động
#: '''cáu''' gắt
#: '''cáu''' gắt
#: '''cáu''' kỉnh
#: '''cáu''' kỉnh

Bản mới nhất lúc 14:16, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (cấu) /kəuX/ bụi bẩn hoặc chất cặn bám vào bề mặt
    cáu ghét
    rong cáu
    cáu đen
    cáu cặn
  2. (Hán trung cổ) (cấu) /kəuX/ tỏ ra giận dữ bằng lời nói và hành động
    cáu gắt
    cáu kỉnh
    cáu bẳn
    cáu tiết
    nổi cáu
    phát cáu
  • Vòi nước cáu cặn
  • Phát cáu