Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lụt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''lụt''' [[lội]]
#: '''lụt''' [[lội]]
#: [[chạy]] '''lụt'''
#: [[chạy]] '''lụt'''
# {{maybe|{{etym|chăm|{{rubyM|ꨨꨤꨭꩍ|/ha-luh/}}|}}|entry=2}} {{pn|tb|nb}} cùn, mòn; {{chuyển}} kém đi so với trước; {{cũng|nhụt}}
# {{maybe|{{etym|chăm|{{rubyM|ꨨꨤꨭꩍ|haluh}} {{nb|/ha-luh/}}{{pron|cjm-haluh.mp3}}||entry=2}}}} {{pn|tb|nb}} cùn, mòn; {{chuyển}} kém đi so với trước; {{cũng|nhụt}}
#: [[dao]] '''lụt'''
#: [[dao]] '''lụt'''
#: [[cuốc]] '''lụt'''
#: [[cuốc]] '''lụt'''

Bản mới nhất lúc 17:58, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*p-luːt [1]/ [cg1] nước dâng cao gây ra ngập trên diện rộng
    nước lụt
    lụt lội
    chạy lụt
  2. (Chăm) ꨨꨤꨭꩍ(haluh) /ha-luh/[?][?] (Trung Bộ, Nam Bộ) cùn, mòn; (nghĩa chuyển) kém đi so với trước; (cũng) nhụt
    dao lụt
    cuốc lụt
    lụt nghề
    lụt chí
Lụt ở Quảng Ngãi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.