Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tắt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*p-sət ~ *p-sat/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|sắt, thắt}}{{w|chứt|/pusə́ːt/|tắt điện}} (Rục)|{{w|Chứt|/pəsat⁷/|tắt lửa}}|{{w|Chứt|/atʰat/|tắt lửa}} (Arem)|{{w|chut|/məsat⁷/|tắt lửa}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/sʌt⁷/|tắt lửa}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/sat⁷/|tắt lửa}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/psit, sit/|tắt lửa}}|{{w|Pong|/sɔt/|tắt lửa}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/sʌt/|tắt lửa}} (Toum)|{{w|Thavung|/pəsɐ̀t⁸/|tắt lửa}}}}}} làm cho không cháy, không sáng nữa; làm cho ngừng hoạt động
# {{etym|proto-vietic|/*p-sət{{ref|fer2007}} ~ *p-sat{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|sắt, thắt}}|{{w|chứt|/pusə́ːt/|tắt điện}} (Rục)|{{w|Chứt|/pəsat⁷/|tắt lửa}}|{{w|Chứt|/atʰat/|tắt lửa}} (Arem)|{{w|chut|/məsat⁷/|tắt lửa}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/sʌt⁷/|tắt lửa}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/sat⁷/|tắt lửa}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/psit, sit/|tắt lửa}}|{{w|Pong|/sɔt/|tắt lửa}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/sʌt/|tắt lửa}} (Toum)|{{w|Thavung|/pəsɐ̀t⁸/|tắt lửa}}}}}} làm cho không cháy, không sáng nữa; làm cho ngừng hoạt động
#: '''tắt''' [[đèn]]
#: '''tắt''' [[đèn]]
#: [[lửa]] [[đã]] '''tắt'''
#: [[lửa]] [[đã]] '''tắt'''
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[dừng]] [[xe]] '''tắt''' máy
#: [[dừng]] [[xe]] '''tắt''' máy
#: nụ cười vụt '''tắt'''
#: nụ cười vụt '''tắt'''
{{gal|1|Macbook Pro Power Button - Macro (5477920228).jpg|Nút tắt trên máy tính}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:14, ngày 12 tháng 9 năm 2026

  1. (Proto-Vietic) /*p-sət [1] ~ *p-sat [1]/ [cg1] làm cho không cháy, không sáng nữa; làm cho ngừng hoạt động
    tắt đèn
    lửa đã tắt
    trời tắt nắng
    dừng xe tắt máy
    nụ cười vụt tắt
Nút tắt trên máy tính

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) sắt, thắt
      • (Chứt) /pusə́ːt/ ("tắt điện") (Rục)
      • (Chứt) /pəsat⁷/ ("tắt lửa")
      • (Chứt) /atʰat/ ("tắt lửa") (Arem)
      • (Chứt) /məsat⁷/ ("tắt lửa") (Mã Liềng)
      • (Thổ) /sʌt⁷/ ("tắt lửa") (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /sat⁷/ ("tắt lửa") (Làng Lỡ)
      • (Tày Poọng) /psit, sit/ ("tắt lửa")
      • (Tày Poọng) /sɔt/ ("tắt lửa") (Ly Hà)
      • (Tày Poọng) /sʌt/ ("tắt lửa") (Toum)
      • (Thavưng) /pəsɐ̀t⁸/ ("tắt lửa")

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.