Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tắt”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 5: | Dòng 5: | ||
#: [[dừng]] [[xe]] '''tắt''' máy | #: [[dừng]] [[xe]] '''tắt''' máy | ||
#: nụ cười vụt '''tắt''' | #: nụ cười vụt '''tắt''' | ||
{{gal|1|Macbook Pro Power Button - Macro (5477920228).jpg|Nút tắt trên máy tính}} | |||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 23:14, ngày 12 tháng 9 năm 2026
- (Proto-Vietic) /*p-sət [1] ~ *p-sat [1]/ [cg1] làm cho không cháy, không sáng nữa; làm cho ngừng hoạt động

Từ cùng gốc
- ^
- (Mường) sắt, thắt
- (Chứt) /pusə́ːt/ ("tắt điện") (Rục)
- (Chứt) /pəsat⁷/ ("tắt lửa")
- (Chứt) /atʰat/ ("tắt lửa") (Arem)
- (Chứt) /məsat⁷/ ("tắt lửa") (Mã Liềng)
- (Thổ) /sʌt⁷/ ("tắt lửa") (Cuối Chăm)
- (Thổ) /sat⁷/ ("tắt lửa") (Làng Lỡ)
- (Tày Poọng) /psit, sit/ ("tắt lửa")
- (Tày Poọng) /sɔt/ ("tắt lửa") (Ly Hà)
- (Tày Poọng) /sʌt/ ("tắt lửa") (Toum)
- (Thavưng) /pəsɐ̀t⁸/ ("tắt lửa")
- (Mường) sắt, thắt