Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thơ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|初|sơ}} {{nb|/t͡ʃʰɨʌ/}}|}} còn nhỏ tuổi, còn bé dại  
# {{etym|hán trung|{{ruby|初|sơ}} {{nb|/t͡ʃʰɨʌ/}}||entry=1}} còn nhỏ tuổi, còn bé dại  
#: [[ấu]] '''thơ'''
#: [[ấu]] '''thơ'''
#: '''thơ''' [[ngây]]
#: '''thơ''' [[ngây]]
#: [[con]] '''thơ'''
#: [[con]] '''thơ'''
# {{etym|Hán trung|{{ruby|詩|thi}} {{nb|/ɕɨ/}}|}} nghệ thuật ngôn ngữ có vần điệu theo những quy tắc nhất định
# {{etym|Hán trung|{{ruby|詩|thi}} {{nb|/ɕɨ/}}||entry=2}} nghệ thuật ngôn ngữ có vần điệu theo những quy tắc nhất định
#: văn '''thơ'''
#: văn '''thơ'''
#: '''thơ''' phú
#: '''thơ''' phú
#: thể '''thơ'''
#: thể '''thơ'''
# {{etym|Hán trung|{{ruby|書|thư}} {{nb|/ɕɨʌ/}}|}} giấy viết gửi cho người nào đó để truyền đạt nội dung  
# {{etym|Hán trung|{{ruby|書|thư}} {{nb|/ɕɨʌ/}}||entry=3}} giấy viết gửi cho người nào đó để truyền đạt nội dung  
#: [[gởi]] '''thơ'''
#: [[gởi]] '''thơ'''
#: biên '''thơ'''
#: biên '''thơ'''

Bản mới nhất lúc 22:04, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) () /t͡ʃʰɨʌ/ còn nhỏ tuổi, còn bé dại
    ấu thơ
    thơ ngây
    con thơ
  2. (Hán trung cổ) (thi) /ɕɨ/ nghệ thuật ngôn ngữ có vần điệu theo những quy tắc nhất định
    văn thơ
    thơ phú
    thể thơ
  3. (Hán trung cổ) (thư) /ɕɨʌ/ giấy viết gửi cho người nào đó để truyền đạt nội dung
    gởi thơ
    biên thơ