Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Len”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
#{{w|Pháp|laine}} sợi làm từ lông cừu
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|laine|/lɛn/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-laine.wav}}||entry=1}} sợi làm từ lông cừu
#: áo '''len'''
#: [[áo]] '''len'''
#: [[khăn]] '''len'''
#: [[khăn]] '''len'''
 
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|plinthe|/plɛ̃t/}}{{pron|LL-Q150_(fra)-Poslovitch-plinthe.wav}}||entry=2}} phần trang trí nổi ở mép chân tường, thường làm bằng gạch ốp, nhựa, hoặc gỗ
{{gal|1|Knitting Yarn.jpg|Len đan}}
#: '''len''' tường
#: '''len''' [[gạch]]
{{gal|2|Knitting Yarn.jpg|Len đan|Cokolik 01.jpg|Len gỗ}}

Bản mới nhất lúc 23:09, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) laine(/lɛn/) sợi làm từ lông cừu
    áo len
    khăn len
  2. (Pháp) plinthe(/plɛ̃t/) phần trang trí nổi ở mép chân tường, thường làm bằng gạch ốp, nhựa, hoặc gỗ
    len tường
    len gạch
  • Len đan
  • Len gỗ