Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cá cóc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym||[[cá]]||entry=2}} + {{etym||[[cóc]]|}} các loài bò sát lưỡng cư thuộc họ ''Salamandridae'', còn gọi là kỳ giông; các loài cá thuộc họ ''Batrachoididae'', làn da lốm đốm vằn vện giống da cóc
# {{etym||[[cá]]||entry=2}} + {{etym||[[cóc]]|}} các loài bò sát lưỡng cư thuộc họ ''Salamandridae'', còn gọi là kỳ giông; các loài cá thuộc họ ''Batrachoididae'', làn da lốm đốm vằn vện giống da cóc
# {{etym|khmer|{{rubyM|(ត្រី)|/(trəj)}} {{rubyM|ឆ្កោក|ckaok/}}||entry=2}} loài cá có danh pháp ''Cyclocheilichthys enoplos'', đặc hữu thuộc lưu vực sông Mekong, vảy trắng, vây đỏ, thịt ngọt thơm, nhiều xương dăm
# {{etym|khmer|{{rubyM|(ត្រី)|/(trəj)}} {{rubyM|ឆ្កោក|ckaok/}}||entry=2}} loài cá có danh pháp ''Cyclocheilichthys enoplos'', đặc hữu thuộc lưu vực sông Mekong, vảy trắng, vây đỏ, thịt ngọt thơm, nhiều xương dăm
#: cá cóc kho nước dừa
#: '''cá cóc''' kho [[nước]] dừa
#: cá cóc nấu canh chua
#: '''cá cóc''' [[nấu]] [[canh]] [[chua]]
#: cá cóc chưng tương
#: '''cá cóc''' [[chưng]] tương
{{gal|3|Tylototriton ziegleri Female.jpg|Cá cóc Ziegle|Gulf toadfish aka Opsanus beta.jpg|Cá cóc biển|Cyclocheilichthys enoplos Bleeker.jpg|Cá cóc sông}}
{{gal|3|Tylototriton ziegleri Female.jpg|Cá cóc Ziegle|Gulf toadfish aka Opsanus beta.jpg|Cá cóc biển|Cyclocheilichthys enoplos Bleeker.jpg|Cá cóc sông}}

Bản mới nhất lúc 21:12, ngày 30 tháng 7 năm 2025

  1. + cóc các loài bò sát lưỡng cư thuộc họ Salamandridae, còn gọi là kỳ giông; các loài cá thuộc họ Batrachoididae, làn da lốm đốm vằn vện giống da cóc
  2. (Khmer) (ត្រី)(/(trəj)) ឆ្កោក(ckaok/) loài cá có danh pháp Cyclocheilichthys enoplos, đặc hữu thuộc lưu vực sông Mekong, vảy trắng, vây đỏ, thịt ngọt thơm, nhiều xương dăm
    cá cóc kho nước dừa
    cá cóc nấu canh chua
    cá cóc chưng tương
  • Cá cóc Ziegle
  • Cá cóc biển
  • Cá cóc sông