Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hởi”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym | # {{etym|Quảng Đông|{{ruby|喜|hỉ}} {{nb|/hei{{s|2}}/}}|}}{{note|Chữ '''hởi''' là một chữ tương đối mới, không thấy xuất hiện trong các văn bản chữ Nôm.}} thỏa mãn, vừa lòng | ||
#: hởi dạ | #: '''hởi''' [[dạ]] | ||
#: hởi lòng | #: '''hởi''' [[lòng]] | ||
#: giàu hởi, khó phiền | #: [[giàu]] '''hởi''', [[khó]] phiền | ||
#: hồ hởi | #: [[hồ]] '''hởi''' | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||