Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhẽ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|理|lí}} {{nb|/*m(ə).rəʔ/}}|}} → {{etym|{{việt|1651}}|mlẽ|}}{{cog|{{list|{{w||lẽ}}}}}} {{pn|bb}} điều được coi là hợp lí, hợp quy luật; nguyên nhân của sự việc, lí do để giải thích
# {{etym|hán cổ|{{ruby|理|lí}} {{nb|/*m(ə).rəʔ/}}|}} → {{etym|{{việt|1651}}|mlẽ|}}{{cog|{{list|{{w||lẽ}}}}}} {{pn|bb}} điều được coi là hợp lí, hợp quy luật; nguyên nhân của sự việc, lí do để giải thích
#: đáng nhẽ
#: đáng '''nhẽ'''
#: nhẽ thường
#: '''nhẽ''' thường
#: hợp nhẽ
#: hợp '''nhẽ'''
#: nói cho ra nhẽ
#: nói [[cho]] [[ra]] '''nhẽ'''
#: chẳng có nhẽ
#: chẳng [[có]] '''nhẽ'''
#: nhẽ nào
#: '''nhẽ''' nào
#: vì nhiều nhẽ
#: [[vì]] [[nhiều]] '''nhẽ'''
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 17:19, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán thượng cổ) 理(lí) /*m(ə).rəʔ/ → (Việt trung đại - 1651) mlẽ [cg1] (Bắc Bộ) điều được coi là hợp lí, hợp quy luật; nguyên nhân của sự việc, lí do để giải thích
    đáng nhẽ
    nhẽ thường
    hợp nhẽ
    nói cho ra nhẽ
    chẳng có nhẽ
    nhẽ nào
    vì nhiều nhẽ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • lẽ