Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dao”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|刀|đao}} {{nobr|/*taːw/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*-taːw/}}{{cog|{{list|{{w|muong|tao}} (Bi)|{{w|Tho|/taːw¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/δəaːw¹/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{w|Việt trung|dĕao}} vật dụng sắc nhọn có kích thước nhỏ, dùng để cắt; {{cũng|{{pn|btb|đao}}}}
# {{w|hán cổ|{{ruby|刀|đao}} {{nb|/*taːw/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*-taːw{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|tao}} (Bi)|{{w|Tho|/taːw¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/δəaːw¹/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{w|{{việt|1651}}|dĕao|}} vật dụng sắc nhọn có kích thước nhỏ, dùng để cắt; {{cũng|{{pn|btb}} đao}}
#: [[lưỡi]] '''dao'''
#: [[lưỡi]] '''dao'''
#: '''dao''' rựa
#: '''dao''' rựa
Dòng 6: Dòng 6:
{{gal|1|Knife, Muong - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02622.JPG|Dao của người Mường}}
{{gal|1|Knife, Muong - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02622.JPG|Dao của người Mường}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:24, ngày 28 tháng 3 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ)
    (đao)
    /*taːw/
    (Proto-Vietic) /*-taːw[1]/[cg1](Việt trung đại - 1651) dĕao vật dụng sắc nhọn có kích thước nhỏ, dùng để cắt; (cũng) (Bắc Trung Bộ) đao
    lưỡi dao
    dao rựa
    dao bầu
    mài dao
Dao của người Mường

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.