Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cà nhắc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|khmer|{{rubyM|ឃ្ញើច|/kɲəəc/}}|giật cục}} dáng đi bước cao bước thấp, tập tễnh do một chân không hoạt động được bình thường; làm cầm chừng, từng chút một
# {{etym|khmer|{{rubyM|ឃ្ញើច|/kɲəəc/}}|giật cục}} dáng đi bước cao bước thấp, tập tễnh do một chân không hoạt động được bình thường; làm cầm chừng, từng chút một
#: [[đi]] '''cà nhắc'''
#: [[đi]] '''cà nhắc'''
#: [[ăn]] '''cà nhắc''' mãi không xong [[bát]] [[cơm]]
#: [[ăn]] '''cà nhắc''' mãi không xong [[bát]] [[cơm]]

Phiên bản lúc 21:19, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Khmer) ឃ្ញើច(/kɲəəc/) ("giật cục") dáng đi bước cao bước thấp, tập tễnh do một chân không hoạt động được bình thường; làm cầm chừng, từng chút một
    đi cà nhắc
    ăn cà nhắc mãi không xong bát cơm