Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vòi”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Proto-vietic|/*vɔːj/|con voi}}{{cog|{{list|{{w||[[voi]]}}|{{w|Chứt|/vɔːj²/}}|{{w|Tho|/vɔːj²/}}}}}} → {{w|việt trung|uòi}} phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước | # {{w|Proto-vietic|/*vɔːj{{ref|fer2007}}/|con voi}}{{cog|{{list|{{w||[[voi]]}}|{{w|Chứt|/vɔːj²/}}|{{w|Tho|/vɔːj²/}}}}}} → {{w|việt trung|uòi|}} phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước | ||
#: [[Ai]] mà lấy thúng úp [[voi]] | #: [[Ai]] mà lấy thúng úp [[voi]] | ||
#: Úp [[sao]] [[cho]] [[khỏi]] lòi '''vòi''' lòi [[đuôi]] | #: Úp [[sao]] [[cho]] [[khỏi]] lòi '''vòi''' lòi [[đuôi]] | ||
| Dòng 5: | Dòng 5: | ||
#: ấm mẻ '''vòi''' | #: ấm mẻ '''vòi''' | ||
{{gal|2|Elephant trunk (1).jpg|Vòi voi|Outdoor Valve.jpg|Vòi nước}} | {{gal|2|Elephant trunk (1).jpg|Vòi voi|Outdoor Valve.jpg|Vòi nước}} | ||
{{ | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Phiên bản lúc 07:30, ngày 11 tháng 10 năm 2024
- (Proto-Vietic) /*vɔːj [1]/ ("con voi") [cg1] → (Việt trung đại) uòi phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.

