Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sờ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''sờ''' soạng
#: '''sờ''' soạng
#: '''sờ''' mó
#: '''sờ''' mó
#: '''sờ''' tay lên mặt
#: '''sờ''' [[tay]] [[lên]] [[mặt]]
#: '''sờ''' lần '''sờ''' mò
#: '''sờ''' lần '''sờ''' [[]]
#: lâu không '''sờ''' đến
#: lâu không '''sờ''' [[đến]]
#: chẳng '''sờ''' gì sách vở
#: chẳng '''sờ''' gì sách vở
#: '''sờ''' đến là hỏng
#: '''sờ''' [[đến]] [[]] hỏng
#: cà '''rờ'''
#: cà '''rờ'''
#: '''rờ''' mó
#: '''rờ''' mó

Phiên bản lúc 11:17, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*k-rǝh/ [cg1] chạm nhẹ tay lên bề mặt một vật; (nghĩa chuyển) làm việc gì, dùng cái gì; (cũng) rờ
    sờ soạng
    sờ
    sờ tay lên mặt
    sờ lần sờ
    lâu không sờ đến
    chẳng sờ gì sách vở
    sờ đến hỏng
    rờ
    rờ
    rờ rẫm
Sờ chân tượng

Từ cùng gốc

  1. ^ (Chứt) /sᵊàː sᵊaː/ (Rục)