Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phá xang”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|quảng đông|{{ruby|花生|hoa sinh}} {{nobr|/faa{{s|1}} sang{{s|1}}/}}}} gọi tắt của ''lạc hoa sinh'' tức củ/cây [[lạc]]; lạc rang [[húng lìu]];
# {{etym|quảng đông|{{ruby|花生|hoa sinh}} {{nb|/faa{{s|1}} sang{{s|1}}/}}|}} gọi tắt của ''lạc hoa sinh'' tức củ/cây [[lạc]]; lạc rang [[húng lìu]];
#: [[bán]] '''phá xang''' dạo
#: [[bán]] '''phá xang''' dạo

Phiên bản lúc 23:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (hoa)(sinh) /faa1 sang1/ gọi tắt của lạc hoa sinh tức củ/cây lạc; lạc rang húng lìu;
    bán phá xang dạo