Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lon”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|pháp|galon|}} phù hiệu quân hàm trong quân đội, công an | # {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|galon|/ɡa.lɔ̃/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Lepticed7-galon.wav|20px]]|}} phù hiệu quân hàm trong quân đội, công an | ||
#: đeo '''lon''' đại [[tá]] | #: đeo '''lon''' đại [[tá]] | ||
#: [[lên]] '''lon''' | #: [[lên]] '''lon''' | ||
# {{w|anh|gallon|}} {{cũ}} đơn vị đo thể tích của Mỹ, tương đương khoảng 3,785 lít; vỏ hộp sữa hoặc nước uống, bằng kim loại{{note|''Gallon'' là một đơn vị phổ biến trong quân đội Mỹ, được tính là '' | # {{w|anh|{{rubyS|nozoom=1|gallon|/ˈɡælən/}}[[File:En-us-gallon.ogg|20px]]|}} {{cũ}} đơn vị đo thể tích của Mỹ, tương đương khoảng 3,785 lít; vỏ hộp sữa hoặc nước uống, bằng kim loại{{note|''Gallon'' là một đơn vị phổ biến trong quân đội Mỹ, được tính là ''"một panh (pint) là nửa ca (quart), bốn ca là một lon (gallon)"''. Sau này từ lon chuyển sang chỉ vỏ kim loại hình trụ đựng chất lỏng có lẽ là từ cách gọi '''lon sơn''' chỉ các thùng đựng sơn có dung tích 1 gallon.}} | ||
#: đóng '''lon''' | #: đóng '''lon''' | ||
#: '''lon''' [[sữa]] bột | #: '''lon''' [[sữa]] bột | ||
Phiên bản lúc 01:12, ngày 4 tháng 9 năm 2024
- (Pháp)
galon phù hiệu quân hàm trong quân đội, công an - (Anh)
gallon (cũ) đơn vị đo thể tích của Mỹ, tương đương khoảng 3,785 lít; vỏ hộp sữa hoặc nước uống, bằng kim loại [a]
Chú thích
- ^ Gallon là một đơn vị phổ biến trong quân đội Mỹ, được tính là "một panh (pint) là nửa ca (quart), bốn ca là một lon (gallon)". Sau này từ lon chuyển sang chỉ vỏ kim loại hình trụ đựng chất lỏng có lẽ là từ cách gọi lon sơn chỉ các thùng đựng sơn có dung tích 1 gallon.

