Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rành”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|proto-mon-khmer|/*graŋ ~ *graiŋ/|biết, hiểu}}}}{{cog|{{list|{{w||[[sành]]}}|{{w|Middle Mon|graṅ}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဂြၚ်|/krɛ̀aŋ/}}}}|{{w|Surin Khmer|/keɲ/}}}}}} thông thạo, biết rõ, có nhiều kinh nghiệm về một thứ gì; {{chuyển}} rõ ràng
# {{maybe|{{w|proto-mon-khmer|/*graŋ{{ref|sho2006}} ~ *graiŋ{{ref|sho2006}}/|biết, hiểu}}}}{{cog|{{list|{{w||[[sành]]}}|{{w|Middle Mon|graṅ}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဂြၚ်|/krɛ̀aŋ/}}}}|{{w|Surin Khmer|/keɲ/}}}}}} thông thạo, biết rõ, có nhiều kinh nghiệm về một thứ gì; {{chuyển}} rõ ràng
#: '''rành''' [[việc]]
#: '''rành''' [[việc]]
#: '''rành''' nghề
#: '''rành''' nghề
Dòng 9: Dòng 9:
#: rõ '''rành''' '''rành'''
#: rõ '''rành''' '''rành'''
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 11:19, ngày 19 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*graŋ [1] ~ *graiŋ [1]/ ("biết, hiểu")[?][?] [cg1] thông thạo, biết rõ, có nhiều kinh nghiệm về một thứ gì; (nghĩa chuyển) rõ ràng
    rành việc
    rành nghề
    không rành chuyện này
    chưa rành đường
    rành mạch
    rành rẽ
    rành rọt
    rành rành

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF