Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhu mì”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|柔媚|nhu mị}}|hiền dịu đáng yêu}} hiền lành, nết na
# {{etym|hán|{{ruby|柔媚|nhu mị}}|hiền dịu đáng yêu}} hiền lành, nết na
#: [[tính]] nết '''nhu mì'''
#: [[tính]] nết '''nhu mì'''
#: [[cậu]] [[trai]] nhu [[bì]]
#: [[cậu]] [[trai]] nhu [[bì]]

Bản mới nhất lúc 23:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (nhu)(mị) ("hiền dịu đáng yêu") hiền lành, nết na
    tính nết nhu mì
    cậu trai nhu