Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khéo léo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|巧了|xảo liễu}} {{nobr|/kʰˠau{{s|X}} leu{{s|X}}/}}|}} làm một việc gì đó nhanh chóng, tinh tế và thông minh
# {{etym|Hán trung|{{ruby|巧了|xảo liễu}} {{nb|/kʰˠau{{s|X}} leu{{s|X}}/}}|}} làm một việc gì đó nhanh chóng, tinh tế và thông minh
#: bàn [[tay]] '''khéo léo'''
#: bàn [[tay]] '''khéo léo'''
#: [[ăn]] nói '''khéo léo'''
#: [[ăn]] nói '''khéo léo'''
#: cư xử '''khéo léo'''
#: cư xử '''khéo léo'''

Bản mới nhất lúc 23:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (xảo)(liễu) /kʰˠauX leuX/ làm một việc gì đó nhanh chóng, tinh tế và thông minh
    bàn tay khéo léo
    ăn nói khéo léo
    cư xử khéo léo