Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|摸|mô}}|}}{{cog|{{w||[[mó]]}}}} dùng tay để sờ và cảm nhận; tìm kiếm bằng tay; {{láy|[[lò mò]]}}
# {{w|Hán trung|{{ruby|摸|mô}} {{nb|/muo/}}|}}{{cog|{{w||[[mó]]}}}} dùng tay để sờ và cảm nhận; tìm kiếm bằng tay; {{láy|[[lò mò]]}}
#: '''mò''' [[cua]] bắt [[ốc]]
#: '''mò''' [[cua]] bắt [[ốc]]
#: '''mò''' mẫm
#: '''mò''' mẫm

Phiên bản lúc 02:00, ngày 13 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) () /muo/ [cg1] dùng tay để sờ và cảm nhận; tìm kiếm bằng tay; (láy) lò mò
    cua bắt ốc
    mẫm
    lần
Đi mò cá dưới suối

Từ cùng gốc

  1. ^