Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lang chạ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|狼藉|lang tịch}} {{nobr|/lɑŋ d͡zia{{s|H}}/}}|lung tung, bừa bãi}} có quan hệ tình cảm bừa bãi, bậy bạ
# {{etym|hán trung|{{ruby|狼藉|lang tịch}} {{nb|/lɑŋ d͡zia{{s|H}}/}}|lung tung, bừa bãi}} có quan hệ tình cảm bừa bãi, bậy bạ
#: [[sống]] '''lang chạ'''
#: [[sống]] '''lang chạ'''
#: gã [[chồng]] '''lang chạ'''
#: gã [[chồng]] '''lang chạ'''

Bản mới nhất lúc 22:26, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (lang)(tịch) /lɑŋ d͡ziaH/ ("lung tung, bừa bãi") có quan hệ tình cảm bừa bãi, bậy bạ
    sống lang chạ
    chồng lang chạ