Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lừa lọc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|濾漉|lự lộc}}|lọc, chọn lọc}} lựa chọn kĩ càng; lừa người khác, lừa đảo nói chung{{note|Nghĩa gốc của từ '''lừa lọc''' là ''chọn lựa'', nhưng do nghĩa ''lọc'' của tiếng '''lừa''' đã mất dần theo thời gian nên đã bị hiểu sai thành đồng nghĩa với '''lừa''' trong '''lừa đảo'''.}}
# {{etym|Hán|{{ruby|濾漉|lự lộc}}|lọc, chọn lọc}} lựa chọn kĩ càng; lừa người khác, lừa đảo nói chung{{note|Nghĩa gốc của từ '''lừa lọc''' là ''chọn lựa'', nhưng do nghĩa ''lọc'' của tiếng '''lừa''' đã mất dần theo thời gian nên đã bị hiểu sai thành đồng nghĩa với '''lừa''' trong '''lừa đảo'''.}}
#: Khuôn [[xanh]] {{rubyS|'''lừa lọc'''|chọn lọc|nozoom=1}} đã đành có nơi (Truyện Kiều)
#: Khuôn [[xanh]] {{rubyS|'''lừa lọc'''|chọn lọc|nozoom=1}} đã đành có nơi (Truyện Kiều)
#: [[Ba]] '''lọc''' [[bảy]] '''lừa''' mắc phải [[bừa]] rụng [[răng]]
#: [[Ba]] '''lọc''' [[bảy]] '''lừa''' mắc phải [[bừa]] rụng [[răng]]

Bản mới nhất lúc 22:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (lự)(lộc) ("lọc, chọn lọc") lựa chọn kĩ càng; lừa người khác, lừa đảo nói chung [a] &nbsp
    Khuôn xanh lừa lọc(chọn lọc) đã đành có nơi (Truyện Kiều)
    Ba lọc bảy lừa mắc phải bừa rụng răng
    thủ đoạn lừa lọc

Chú thích

  1. ^ Nghĩa gốc của từ lừa lọcchọn lựa, nhưng do nghĩa lọc của tiếng lừa đã mất dần theo thời gian nên đã bị hiểu sai thành đồng nghĩa với lừa trong lừa đảo.

Xem thêm