Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lợn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|豚|đồn}} {{nb|/*lˤu[n]/}} '''hoặc''' {{ruby|彖|thoán}} {{nb|/*l̥ʰoːns/}}|}} động vật có danh pháp ''Sus scrofa domesticus'', chân guốc, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt; {{cũng|nhợn}}
# {{etym|hán|{{ruby|豚|đồn}} {{nb|/*lˤu[n]/}} '''hoặc''' {{ruby|彖|thoán}} {{nb|/*l̥ʰoːns/}}|}} động vật có danh pháp ''Sus scrofa domesticus'', chân guốc, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt; {{cũng|nhợn}}
#: '''lợn''' [[nái]]
#: '''lợn''' [[nái]]
#: [[thịt]] '''lợn'''
#: [[thịt]] '''lợn'''

Bản mới nhất lúc 22:49, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (đồn) /*lˤu[n]/ hoặc (thoán) /*l̥ʰoːns/ động vật có danh pháp Sus scrofa domesticus, chân guốc, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt; (cũng) nhợn
    lợn nái
    thịt lợn
    đàn lợn
Chăn thả lợn

Xem thêm