Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mùi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|味|vị}} {{nobr|/mʉi{{s|H}}/}}}} hơi tỏa ra cảm nhận được bằng khứu giác
# {{etym|Hán trung|{{ruby|味|vị}} {{nb|/mʉi{{s|H}}/}}|}} hơi tỏa ra cảm nhận được bằng khứu giác
#: [[quen]] mui thấy '''mùi''' [[ăn]] mãi
#: [[quen]] mui thấy '''mùi''' [[ăn]] mãi
#: {{68|Khế [[xanh]] nấu với ốc nhồi,|Tuy [[nước]] nó [[xám]] nhưng '''mùi''' nó [[ngon]]}}
#: {{68|Khế [[xanh]] nấu với ốc nhồi,|Tuy [[nước]] nó [[xám]] nhưng '''mùi''' nó [[ngon]]}}
{{gal|1|Lautenberg Laboratories - Postcard.jpg|Mùi hôi nách}}
{{gal|1|Lautenberg Laboratories - Postcard.jpg|Mùi hôi nách}}

Bản mới nhất lúc 22:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) 味(vị) /mʉiH/ hơi tỏa ra cảm nhận được bằng khứu giác
    quen mui thấy mùi ăn mãi
    Khế xanh nấu với ốc nhồi,
    Tuy nước nó xám nhưng mùi nó ngon
Mùi hôi nách