Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhện”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*ɲeːɲʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|bb|dện}}|{{w|btb|nhệnh, dệng}}|{{w|muong|dệnh}}|{{w|Tho|/ɲeŋ⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ɲeːn⁴/}} (Làng Lỡ)}}}} các loài động vật thuộc bộ Araneae, có tám chân, chân đốt, không cánh, biết nhả tơ từ bụng; {{cũng|nhền nhện}}
# {{etym|Proto-Vietic|/*ɲeːɲʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|bb|dện}}|{{w|btb|nhệnh, dệng}}|{{w|muong|dệnh}}|{{w|Tho|/ɲeŋ⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ɲeːn⁴/}} (Làng Lỡ)}}}} các loài động vật thuộc bộ Araneae, có tám chân, chân đốt, không cánh, biết nhả tơ từ bụng; {{cũng|nhền nhện}}
#: '''nhện''' [[chăng]] [[tơ]]
#: '''nhện''' [[chăng]] [[tơ]]
#: [[mạng]] '''nhện'''
#: [[mạng]] '''nhện'''
Dòng 5: Dòng 5:
{{gal|1|Spinnennetzpd.jpg|Nhện chăng tơ}}
{{gal|1|Spinnennetzpd.jpg|Nhện chăng tơ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*ɲeːɲʔ [1]/ [cg1] các loài động vật thuộc bộ Araneae, có tám chân, chân đốt, không cánh, biết nhả tơ từ bụng; (cũng) nhền nhện
    nhện chăng
    mạng nhện
    nhện độc
Nhện chăng tơ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.