Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trẻ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|{{việt|1651}}|tlẻ|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|trẻ1}} {{rubyI|{{svg|⿺礼亇}}|/klẻ/}} {{ruby|(礼 + 亇)|lễ cá}}, hoặc {{textimg|phật|trẻ2}} {{rubyN|𥘷|/lẻ/}} {{ruby|礼 + 少|lễ thiểu}} (bị chép sai thành {{rubyI|{{svg|⿺札少}}|}}?), hoặc {{textimg|phật|trẻ3}} {{ruby|里|lí}} {{nobr|/lẻ/}}}} còn ít tuổi, còn mới; {{chuyển}} có vẻ ngoài ít tuổi hơn so với người cùng lứa
# {{etym|{{việt|1651}}|tlẻ|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|trẻ1}} {{rubyI|{{svg|⿺礼亇}}|/klẻ/}} {{ruby|(礼 + 亇)|lễ cá}}, hoặc {{textimg|phật|trẻ2}} {{rubyN|𥘷|/lẻ/}} {{ruby|礼 + 少|lễ thiểu}} (bị chép sai thành {{rubyI|{{svg|⿺札少}}|}}?), hoặc {{textimg|phật|trẻ3}} {{ruby|里|lí}} {{nobr|/lẻ/}}}} còn ít tuổi, còn mới; {{chuyển}} có vẻ ngoài ít tuổi hơn so với người cùng lứa
#: [[tuổi]] '''trẻ'''
#: [[tuổi]] '''trẻ'''
#: '''trẻ''' [[người]] [[non]] [[dạ]]
#: '''trẻ''' [[người]] [[non]] [[dạ]]

Bản mới nhất lúc 00:11, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) tlẻ [a] &nbsp còn ít tuổi, còn mới; (nghĩa chuyển) có vẻ ngoài ít tuổi hơn so với người cùng lứa
    tuổi trẻ
    trẻ người non dạ
    trông trẻ ra
    ngành công nghiệp trẻ
Tập tin:Kids (222377381).jpeg
Trẻ em

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của trẻ bằng chữ () ⿺礼亇(/klẻ/) ((lễ) + ()), hoặc () 𥘷(/lẻ/)[?][?] (lễ) + (thiểu) (bị chép sai thành ⿺札少()?), hoặc () () /lẻ/.

Xem thêm