Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lốp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[cú]] '''lốp''' [[bóng]]
#: [[cú]] '''lốp''' [[bóng]]
#: '''lốp''' [[qua]] đầu thủ môn
#: '''lốp''' [[qua]] đầu thủ môn
# {{xem|lốt}}
# {{xem|lốt|2}}
{{gal|1|Mountain bike tyres from maxxis schwalbe and wtb.jpg|Lốp xe đạp địa hình}}
{{gal|1|Mountain bike tyres from maxxis schwalbe and wtb.jpg|Lốp xe đạp địa hình}}

Phiên bản lúc 00:17, ngày 1 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) enveloppe(/ɑ̃.vlɔp/) vành cao su bọc ngoài săm của bánh một số loại xe
    nổ lốp
    lốp xe máy
  2. (Anh) lope(/loʊp/) cú bóng bay cao qua tầm đối phương
    lốp bóng
    lốp qua đầu thủ môn
  3. xem lốt2
Lốp xe đạp địa hình