Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Văn Lang”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|/*t₂nraaŋ{{ref|sho2006}}/|đàn ông, người}}}} → {{maybe|{{etym|proto-Vietic|/*-raːŋ{{ref|Ferlus M. (2009, November). ''Formation of Ethnonyms in Southeast Asia'' [Bài viết tham gia hội nghị]. 42nd International Conference on SinoTibetan Languages and Linguistics, Chiang Mai, Thailand. {{link|https://shs.hal.science/halshs-01182596/document|PDF}}}}/|người}}}}{{note|name=a|Xem thêm [[{{TALKPAGENAME}}|phần thảo luận]].}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|文郎|Văn Lang}} {{nb|/*mə[n]}} {{nb|*rˤaŋ/}}|đất của người *Mrang}}{{note|name=a}} {{place}} tên một đất nước cổ đại trong huyền thoại, có vị trí lãnh thổ ở phía Bắc Việt Nam, được cho là nhà nước đầu tiên của người Việt, được cai trị bởi 18 đời Hùng Vương, tương truyền kéo dài hơn 2000 năm
# {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|/*t₂nraaŋ{{ref|sho2006}}/|đàn ông, người}}}} → {{maybe|{{etym|proto-Vietic|/*-raːŋ{{ref|Ferlus M. (2009, November). ''Formation of Ethnonyms in Southeast Asia'' [Bài viết tham gia hội nghị]. 42nd International Conference on SinoTibetan Languages and Linguistics, Chiang Mai, Thailand. {{link|https://shs.hal.science/halshs-01182596/document|PDF}}}}/|người}}}}{{note|name=a|Xem thêm [[{{TALKPAGENAME}}|phần thảo luận]].}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|文郎|Văn Lang}} {{nb|/*mə[n]}} {{nb|*rˤaŋ/}}|đất của người *Mrang}}{{note|name=a}} {{place}} tên một đất nước cổ đại trong huyền thoại, có vị trí lãnh thổ ở phía Bắc Việt Nam, được cho là nhà nước đầu tiên của người Việt, được cai trị bởi 18 đời Hùng Vương, tương truyền kéo dài hơn 2000 năm
#: nhà nước Văn Lang
#: [[nhà]] [[nước]] '''Văn Lang'''
#: thời Văn Lang - Âu Lạc
#: thời '''Văn Lang''' - [[Âu Lạc]]
{{gal|1|Territorial divisions of Văn Lang during the Hồng Bàng dynasty.svg|Bản đồ lãnh thổ Văn Lang}}
{{gal|1|Territorial divisions of Văn Lang during the Hồng Bàng dynasty.svg|Bản đồ lãnh thổ Văn Lang}}
{{notes}}
{{notes}}
{{xem thêm|Cửu Chân|Mê Linh}}
{{xem thêm|Cửu Chân|Mê Linh}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 17:47, ngày 16 tháng 6 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₂nraaŋ [1]/ ("đàn ông, người")[?][?](Proto-Vietic) /*-raːŋ [2]/ ("người")[?][?] [a] &nbsp(Hán thượng cổ) (Văn)(Lang) /*mə[n] *rˤaŋ/ ("đất của người *Mrang") [a] &nbsp (địa danh) tên một đất nước cổ đại trong huyền thoại, có vị trí lãnh thổ ở phía Bắc Việt Nam, được cho là nhà nước đầu tiên của người Việt, được cai trị bởi 18 đời Hùng Vương, tương truyền kéo dài hơn 2000 năm
    nhà nước Văn Lang
    thời Văn Lang - Âu Lạc
Bản đồ lãnh thổ Văn Lang

Chú thích

  1. ^ a b Xem thêm phần thảo luận.

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus M. (2009, November). Formation of Ethnonyms in Southeast Asia [Bài viết tham gia hội nghị]. 42nd International Conference on SinoTibetan Languages and Linguistics, Chiang Mai, Thailand. PDF